hàm dưỡng

hàm dưỡng

Các bậc hiền nhân thường dành thời gian để hàm dưỡng tinh thần.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):
    • Trau dồi, rèn luyện phẩm chất đạo đức tốt đẹp: "hàm dưỡng" chỉ quá trình tự tu dưỡng, nuôi dưỡng những đức tính tốt lành, hoàn thiện bản thân về mặt tinh thần đạo .
    • Giữ gìn, phát huy những điều tốt đẹp sẵn : "hàm dưỡng" cũng mang nghĩa bảo tồn làm cho những phẩm chất tốt đẹp ngày càng thêm sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người xưa chú trọng hàm dưỡng nhân cách. (Người xưa chú trọng việc rèn luyện phẩm chất đạo đức.)
    • Hàm dưỡng tâm hồn việc làm suốt đời. (Việc nuôi dưỡng tâm hồn tốt đẹp công việc cả cuộc đời.)
    • Ông ấy luôn hàm dưỡng lòng nhân ái. (Ông ấy luôn trau dồi lòng thương người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàm dưỡng đức hạnh": rèn luyện đạo đức, phẩm hạnh.

    • Hàm dưỡng đức hạnh nền tảng của người quân tử. (Rèn luyện phẩm hạnh nền tảng của người đạo đức.)
  • "hàm dưỡng tinh thần": nuôi dưỡng tâm hồn, làm cho tinh thần trở nên cao thượng.

    • Đọc sách cách hàm dưỡng tinh thần hiệu quả. (Đọc sách cách nuôi dưỡng tâm hồn hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Dưỡng (động từ): nuôi nấng, giữ gìn.

    • Dưỡng sinh. (Giữ gìn sức khỏe.)
  • Hàm (động từ, cổ): ngậm, chứa đựngtrong "hàm dưỡng" mang nghĩa giữ gìn, ôm ấp điều tốt.

    • Hàm ơn. (Nhớ ơn, giữ lòng biết ơn.)
  • Tu dưỡng (động từ): rèn luyện bản thân, trau dồi đạo đứcgần nghĩa với "hàm dưỡng".

    • Tu dưỡng đạo đức. (Rèn luyện phẩm chất đạo đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Trau dồi: rèn luyện, làm cho tốt hơn.
  • Rèn luyện: tập luyện để trở nên tốt hơn.
  • Nuôi dưỡng: chăm sóc, phát triển (thường dùng cho tinh thần, đức tính).
Thành ngữ liên quan
  • Hàm dưỡng đức hạnh, tu thân tề gia: rèn luyện phẩm đức, sửa mình quản lý gia đình.
    • Người quân tử lấy hàm dưỡng đức hạnh làm gốc, rồi mới tu thân tề gia. (Người đạo đức lấy việc rèn luyện phẩm hạnh làm nền tảng, sau đó mới sửa mình quản lý gia đình.)

Từ chứa "hàm dưỡng"